Tôi dự định đi làm một mình tối nay
我打算今晚自己返工
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 zi6 gei2 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我打算返工
ngo5 daa2 syun3 faan1 gung1
Tôi dự định đi làm
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Tôi dự định đi làm một mình tối nay
我打算今晚自己返工
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 zi6 gei2 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi làm
我哋打算返工
ngo5 dei6 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi làm lát nữa
佢哋遲啲打算返工
keoi5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định đi làm ngày mai
你聽日打算返工
nei5 ting1 jat6 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm một mình bây giờ
我打算而家自己返工
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 zi6 gei2 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi làm ngày mai
佢哋聽日打算返工
keoi5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm một mình hôm nay
我打算今日自己返工
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 zi6 gei2 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm với bạn bè bây giờ
我打算而家同朋友一齊返工
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm ngày mai
我打算聽日返工
ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định đi làm
你打算返工
nei5 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi làm tối nay
佢哋今晚打算返工
keoi5 dei6 gam1 maan5 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm với gia đình tối nay
我打算今晚同屋企人一齊返工
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm với gia đình hôm nay
我打算今日同屋企人一齊返工
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm với bạn bè hôm nay
我打算今日同朋友一齊返工
ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ dự định đi làm hôm nay
佢哋今日打算返工
keoi5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm với bạn tối nay
我打算今晚同你一齊返工
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 tung4 nei5 jat1 cai4 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định đi làm cuối tuần này
你今個週末打算返工
nei5 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi làm ngày mai
我哋聽日打算返工
ngo5 dei6 ting1 jat6 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm với gia đình bây giờ
我打算而家同屋企人一齊返工
ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm tối nay
我打算今晚返工
ngo5 daa2 syun3 gam1 maan5 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn dự định đi làm hôm nay
你今日打算返工
nei5 gam1 jat6 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi làm cuối tuần này
我哋今個週末打算返工
ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi dự định đi làm với bạn cuối tuần này
我打算今個週末同你一齊返工
ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 nei5 jat1 cai4 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi dự định đi làm hôm nay
我哋今日打算返工
ngo5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 faan1 gung1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.