Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi dự định đi biểnbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我打算去沙灘

ngo5 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Tôi dự định đi biển

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Biến thành lời của bạn

Tôi dự định đi biển với gia đình ngày mai

我打算聽日同屋企人一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ dự định đi biển lát nữa

佢哋遲啲打算去沙灘

keoi5 dei6 ci4 di1 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với bạn ngày mai

我打算聽日同你一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển một mình cuối tuần này

我打算今個週末自己去沙灘

ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 zi6 gei2 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển cuối tuần này

我打算今個週末去沙灘

ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với bạn hôm nay

我打算今日同你一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với bạn bè cuối tuần này

我打算今個週末同朋友一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 gam1 go3 zau1 mut6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ dự định đi biển

佢哋打算去沙灘

keoi5 dei6 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với gia đình hôm nay

我打算今日同屋企人一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với bạn lát nữa

我打算遲啲同你一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn dự định đi biển

你打算去沙灘

nei5 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với gia đình lát nữa

我打算遲啲同屋企人一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với bạn bè lát nữa

我打算遲啲同朋友一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 ci4 di1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với bạn bè bây giờ

我打算而家同朋友一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với bạn bây giờ

我打算而家同你一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 ji4 gaa1 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ dự định đi biển bây giờ

佢哋而家打算去沙灘

keoi5 dei6 ji4 gaa1 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn dự định đi biển tối nay

你今晚打算去沙灘

nei5 gam1 maan5 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với bạn bè hôm nay

我打算今日同朋友一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 gam1 jat6 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ dự định đi biển hôm nay

佢哋今日打算去沙灘

keoi5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi dự định đi biển hôm nay

我哋今日打算去沙灘

ngo5 dei6 gam1 jat6 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển với bạn

我打算同你一齊去沙灘

ngo5 daa2 syun3 tung4 nei5 jat1 cai4 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn dự định đi biển hôm nay

你今日打算去沙灘

nei5 gam1 jat6 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn dự định đi biển lát nữa

你遲啲打算去沙灘

nei5 ci4 di1 daa2 syun3 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi dự định đi biển một mình ngày mai

我打算聽日自己去沙灘

ngo5 daa2 syun3 ting1 jat6 zi6 gei2 heoi3 saa1 taan1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.