今日我要休息。
gam1 jat6 ngo5 jiu3 jau1 sik1
Hôm nay, tôi cần nghỉ ngơi.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我要休息
ngo5 jiu3 jau1 sik1
Tôi cần nghỉ ngơi
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
休息 là nghỉ ngơi; câu này giải thích cần tạm ngừng hoạt động.
今日我要休息。
gam1 jat6 ngo5 jiu3 jau1 sik1
Hôm nay, tôi cần nghỉ ngơi.
聽日我要休息。
ting1 jat6 ngo5 jiu3 jau1 sik1
Ngày mai, tôi cần nghỉ ngơi.
Tôi cần nghỉ ngơi với bạn bè cuối tuần này
我今個週末要同朋友一齊休息
ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 jau1 sik1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi cần nghỉ ngơi
我哋要休息
ngo5 dei6 jiu3 jau1 sik1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Bạn cần nghỉ ngơi
你要休息
nei5 jiu3 jau1 sik1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần nghỉ ngơi một mình ngày mai
我聽日要自己休息
ngo5 ting1 jat6 jiu3 zi6 gei2 jau1 sik1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần nghỉ ngơi một mình bây giờ
我而家要自己休息
ngo5 ji4 gaa1 jiu3 zi6 gei2 jau1 sik1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần nghỉ ngơi cuối tuần này
我今個週末要休息
ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 jau1 sik1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi cần nghỉ ngơi với gia đình hôm nay
我今日要同屋企人一齊休息
ngo5 gam1 jat6 jiu3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 jau1 sik1
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.