Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi cần đi làmbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我要返工

ngo5 jiu3 faan1 gung1

Tôi cần đi làm

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

返工 gồm cả ca đầu ngày; 我要返工 giải thích vì sao phải đi.

Ví dụ

今日我要返工。

gam1 jat6 ngo5 jiu3 faan1 gung1

Hôm nay, tôi cần đi làm.

聽日我要返工。

ting1 jat6 ngo5 jiu3 faan1 gung1

Ngày mai, tôi cần đi làm.

Biến thành lời của bạn

Tôi cần đi làm với bạn bây giờ

我而家要同你一齊返工

ngo5 ji4 gaa1 jiu3 tung4 nei5 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ cần đi làm

佢哋要返工

keoi5 dei6 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với gia đình bây giờ

我而家要同屋企人一齊返工

ngo5 ji4 gaa1 jiu3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với bạn bè bây giờ

我而家要同朋友一齊返工

ngo5 ji4 gaa1 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm tối nay

我今晚要返工

ngo5 gam1 maan5 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ cần đi làm cuối tuần này

佢哋今個週末要返工

keoi5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn cần đi làm cuối tuần này

你今個週末要返工

nei5 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Bạn cần đi làm ngày mai

你聽日要返工

nei5 ting1 jat6 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi cần đi làm hôm nay

我哋今日要返工

ngo5 dei6 gam1 jat6 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với bạn hôm nay

我今日要同你一齊返工

ngo5 gam1 jat6 jiu3 tung4 nei5 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi cần đi làm

我哋要返工

ngo5 dei6 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm một mình cuối tuần này

我今個週末要自己返工

ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 zi6 gei2 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm một mình

我要自己返工

ngo5 jiu3 zi6 gei2 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ cần đi làm bây giờ

佢哋而家要返工

keoi5 dei6 ji4 gaa1 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với bạn bè hôm nay

我今日要同朋友一齊返工

ngo5 gam1 jat6 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi cần đi làm cuối tuần này

我哋今個週末要返工

ngo5 dei6 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với gia đình cuối tuần này

我今個週末要同屋企人一齊返工

ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 jiu3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với bạn

我要同你一齊返工

ngo5 jiu3 tung4 nei5 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với bạn bè lát nữa

我遲啲要同朋友一齊返工

ngo5 ci4 di1 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với bạn bè tối nay

我今晚要同朋友一齊返工

ngo5 gam1 maan5 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm hôm nay

我今日要返工

ngo5 gam1 jat6 jiu3 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với gia đình hôm nay

我今日要同屋企人一齊返工

ngo5 gam1 jat6 jiu3 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với bạn bè

我要同朋友一齊返工

ngo5 jiu3 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Tôi cần đi làm với bạn lát nữa

我遲啲要同你一齊返工

ngo5 ci4 di1 jiu3 tung4 nei5 jat1 cai4 faan1 gung1

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.