Chuyển đến nội dung
Canto School

Tôi có thời gianbằng tiếng Quảng Đông.

Chạm Nghe để nghe cách phát âm.

Canto School

Phát âm

我有時間

ngo5 jau5 si4 gaan3

Tôi có thời gian

Bản ghi tiếng Quảng Đông

Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.

Khi nào dùng

我有時間 nghĩa là bạn có thời gian rảnh; câu này có thể giải thích vì sao bạn giúp được.

Ví dụ

今日我有時間

gam1 jat6 ngo5 jau5 si4 gaan3

Hôm nay, Tôi có thời gian.

我有時間,你呢?

ngo5 jau5 si4 gaan3 nei5 ne1

Tôi có thời gian. Còn bạn?

Biến thành lời của bạn

Bạn có thời gian

你有時間

nei5 jau5 si4 gaan3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Chúng tôi có thời gian

我哋有時間

ngo5 dei6 jau5 si4 gaan3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.

Họ có thời gian

佢哋有時間

keoi5 dei6 jau5 si4 gaan3

Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.