Tôi có hộ chiếu và giấy chứng minh địa chỉbằng tiếng Quảng Đông.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我有護照同住址證明
ngo5 jau5 wu6 ziu3 tung4 zyu6 zi2 zing3 ming4
Tôi có hộ chiếu và giấy chứng minh địa chỉ
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
PHÁT ÂM TIẾNG QUẢNG ĐÔNG · DỊCH VỤ
Cách nói “Tôi có hộ chiếu và giấy chứng minh địa chỉ” bằng tiếng Quảng Đông
Xem, nghe và thử nói câu theo tốc độ của bạn.
Câu tiếng Quảng Đông
Xem trước bằng chữPhát âm thanh để nghe bản ghi hiện dùng trong ứng dụng.
Mới học tiếng Quảng Đông? Theo lộ trình cho người mới
Đọc câu
- Nghĩa
- Tôi có hộ chiếu và giấy chứng minh địa chỉ
- Chữ Hán phồn thể
- 我有護照同住址證明
- Jyutping
- ngo5 jau5 wu6 ziu3 tung4 zyu6 zi2 zing3 ming4
Xem kỹ câu này
護照 (wu6 ziu3) và 住址證明 (zyu6 zi2 zing3 ming4) là hai giấy tờ được liệt kê. 同 (tung4) nối chúng; câu chỉ nói đã có sẵn những giấy tờ này.
Số sau mỗi âm tiết Jyutping đánh dấu thanh điệu tiếng Quảng Đông. Nghe cả bản thu đã lưu và nhắc lại theo tốc độ của bạn.
Khi nào dùng
Chỉ dùng khi kể đúng những giấy tờ tùy thân bạn thật sự đang mang theo.