今日我有電話
gam1 jat6 ngo5 jau5 din6 waa2
Hôm nay, Tôi có điện thoại.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我有電話
ngo5 jau5 din6 waa2
Tôi có điện thoại
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 我有電話 để nói bạn có gì bên mình; thay 有 bằng 冇 khi không có món đó.
今日我有電話
gam1 jat6 ngo5 jau5 din6 waa2
Hôm nay, Tôi có điện thoại.
我有電話,你呢?
ngo5 jau5 din6 waa2 nei5 ne1
Tôi có điện thoại. Còn bạn?
Bạn có điện thoại
你有電話
nei5 jau5 din6 waa2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ có điện thoại
佢哋有電話
keoi5 dei6 jau5 din6 waa2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi có điện thoại
我哋有電話
ngo5 dei6 jau5 din6 waa2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.