今日我有餐牌
gam1 jat6 ngo5 jau5 caan1 paai2
Hôm nay, Tôi có thực đơn.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我有餐牌
ngo5 jau5 caan1 paai2
Tôi có thực đơn
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 我有餐牌 để nói bạn có gì bên mình; thay 有 bằng 冇 khi không có món đó.
今日我有餐牌
gam1 jat6 ngo5 jau5 caan1 paai2
Hôm nay, Tôi có thực đơn.
我有餐牌,你呢?
ngo5 jau5 caan1 paai2 nei5 ne1
Tôi có thực đơn. Còn bạn?
Bạn có thực đơn
你有餐牌
nei5 jau5 caan1 paai2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi có thực đơn
我哋有餐牌
ngo5 dei6 jau5 caan1 paai2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ có thực đơn
佢哋有餐牌
keoi5 dei6 jau5 caan1 paai2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.