今日我有袋
gam1 jat6 ngo5 jau5 doi2
Hôm nay, Tôi có một chiếc túi.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我有袋
ngo5 jau5 doi2
Tôi có một chiếc túi
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Dùng 我有袋 để nói bạn có gì bên mình; thay 有 bằng 冇 khi không có món đó.
今日我有袋
gam1 jat6 ngo5 jau5 doi2
Hôm nay, Tôi có một chiếc túi.
我有袋,你呢?
ngo5 jau5 doi2 nei5 ne1
Tôi có một chiếc túi. Còn bạn?
Bạn có một chiếc túi
你有袋
nei5 jau5 doi2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chúng tôi có một chiếc túi
我哋有袋
ngo5 dei6 jau5 doi2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Họ có một chiếc túi
佢哋有袋
keoi5 dei6 jau5 doi2
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.