Tôi có thể ăn với gia đình hôm nay
我今日可以同屋企人一齊食飯
ngo5 gam1 jat6 ho2 ji5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Chạm Nghe để nghe cách phát âm.
Phát âm
我可以食飯
ngo5 ho2 ji5 sik6 faan6
Tôi có thể ăn
Bản ghi tiếng Quảng Đông
Tiếp tục học trên điện thoại của bạn.
Tôi có thể ăn với gia đình hôm nay
我今日可以同屋企人一齊食飯
ngo5 gam1 jat6 ho2 ji5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi có thể ăn bây giờ
我而家可以食飯
ngo5 ji4 gaa1 ho2 ji5 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi có thể ăn hôm nay
我今日可以食飯
ngo5 gam1 jat6 ho2 ji5 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi có thể ăn với bạn bè cuối tuần này
我今個週末可以同朋友一齊食飯
ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 ho2 ji5 tung4 pang4 jau5 jat1 cai4 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi có thể ăn với gia đình tối nay
我今晚可以同屋企人一齊食飯
ngo5 gam1 maan5 ho2 ji5 tung4 uk1 kei2 jan4 jat1 cai4 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi có thể ăn một mình ngày mai
我聽日可以自己食飯
ngo5 ting1 jat6 ho2 ji5 zi6 gei2 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi có thể ăn với bạn ngày mai
我聽日可以同你一齊食飯
ngo5 ting1 jat6 ho2 ji5 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi có thể ăn với bạn lát nữa
我遲啲可以同你一齊食飯
ngo5 ci4 di1 ho2 ji5 tung4 nei5 jat1 cai4 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi có thể ăn ngày mai
我聽日可以食飯
ngo5 ting1 jat6 ho2 ji5 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.
Tôi có thể ăn một mình cuối tuần này
我今個週末可以自己食飯
ngo5 gam1 go3 zau1 mut6 ho2 ji5 zi6 gei2 sik6 faan6
Chạm phát để nghe bản ghi đã lưu của ứng dụng.